bg header

extended family

EN - VI
Definitions

extended family
noun

ipa us/ɪkˌsten·dɪd ˈfæm·əl·iː/

A family group that includes parents, children, and other relatives like grandparents, aunts, and uncles.

Một nhóm gia đình bao gồm cha mẹ, con cái và các thành viên họ hàng khác như ông bà, cô dì chú bác.
Nghĩa phổ thông:
Đại gia đình
Ví dụ
They rented a spacious cabin so that the whole extended family could share the summer vacation.
Họ thuê một căn nhà gỗ rộng rãi để cả đại gia đình có thể cùng nhau tận hưởng kỳ nghỉ hè.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect