bg header

uncle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

uncle
noun

ipa us/ˈʌŋ·kəl/

Your mother's or father's brother, or the husband of your aunt or uncle.

Người là anh hoặc em trai của cha hoặc mẹ; hoặc là chồng của cô, dì, bác gái của bạn; hoặc là chồng của chú, bác, cậu của bạn.
Ví dụ
My uncle taught me how to ride a bicycle when i was young.
Chú tôi dạy tôi đi xe đạp hồi nhỏ.
Xem thêm

An older man you know.

Một người đàn ông lớn tuổi mà bạn quen biết.
Ví dụ
The children respectfully called the older shopkeeper "uncle" because they knew him well.
Các em nhỏ kính trọng gọi bác chủ tiệm là bác vì đã quen thân với bác ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect