
uncle
EN - VI

unclenoun
A2
Your mother's or father's brother, or the husband of your aunt or uncle.
Người là anh hoặc em trai của cha hoặc mẹ; hoặc là chồng của cô, dì, bác gái của bạn; hoặc là chồng của chú, bác, cậu của bạn.
Ví dụ
My uncle taught me how to ride a bicycle when i was young.
Chú tôi dạy tôi đi xe đạp hồi nhỏ.
Xem thêm
A2
An older man you know.
Một người đàn ông lớn tuổi mà bạn quen biết.
Ví dụ
The children respectfully called the older shopkeeper "uncle " because they knew him well.
Các em nhỏ kính trọng gọi bác chủ tiệm là bác vì đã quen thân với bác ấy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


