bg header

relation

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

relation
noun
(CONNECTION)

ipa us/rɪˈleɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

A link or similarity between two things

Mối liên hệ hoặc sự tương đồng giữa hai sự vật.
Ví dụ
The colors in the painting have a pleasing relation, making the whole image harmonious.
Màu sắc trong bức tranh có sự phối hợp ăn ý, khiến tổng thể bức tranh hài hòa.
Xem thêm

relation
noun
(FAMILY MEMBER)

ipa us/rɪˈleɪ·ʃən/
[ Countable ]

A member of your family

Một thành viên trong gia đình hoặc họ hàng.
Nghĩa phổ thông:
Họ hàng
Ví dụ
He traveled a long distance to visit his elderly relations.
Anh ấy đã đi một quãng đường dài để thăm những người thân lớn tuổi của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect