bg header

cousin

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cousin
noun

ipa us/ˈkʌz·ən/

A relative who is the child of your aunt or uncle, or more generally, any distant family member.

Một người họ hàng là con của cô, dì, chú, bác, hoặc hiểu rộng hơn là bất kỳ thành viên gia đình nào có mối quan hệ họ hàng xa.
Nghĩa phổ thông:
Anh/chị/em họ
Ví dụ
My favorite cousin and i always share secrets and play games together.
Tôi và đứa em họ tôi yêu quý nhất luôn tâm sự và chơi đùa cùng nhau.
Xem thêm

Someone from a group with a shared background

Một cá nhân hoặc thực thể thuộc về một nhóm có chung nền tảng hoặc nguồn gốc.
Ví dụ
Researchers found that the two plant species were botanical cousins, both descended from a common ancestral plant.
Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng hai loài thực vật này là họ hàng thực vật, đều có nguồn gốc từ một cây tổ tiên chung.
Xem thêm

A thing that is like or connected to another thing.

Một thực thể có sự tương đồng hoặc có mối liên hệ với một thực thể khác.
Ví dụ
Modern smartwatches are often considered a technological cousin to early portable computers.
Đồng hồ thông minh hiện đại thường được xem là một biến thể công nghệ của máy tính di động đời đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect