
cousin
EN - VI

cousinnoun
A2
A relative who is the child of your aunt or uncle, or more generally, any distant family member.
Một người họ hàng là con của cô, dì, chú, bác, hoặc hiểu rộng hơn là bất kỳ thành viên gia đình nào có mối quan hệ họ hàng xa.
Nghĩa phổ thông:
Anh/chị/em họ
Ví dụ
My favorite cousin and i always share secrets and play games together.
Tôi và đứa em họ tôi yêu quý nhất luôn tâm sự và chơi đùa cùng nhau.
Xem thêm
A2
Someone from a group with a shared background
Một cá nhân hoặc thực thể thuộc về một nhóm có chung nền tảng hoặc nguồn gốc.
Ví dụ
Researchers found that the two plant species were botanical cousins , both descended from a common ancestral plant.
Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng hai loài thực vật này là họ hàng thực vật, đều có nguồn gốc từ một cây tổ tiên chung.
Xem thêm
C2
A thing that is like or connected to another thing.
Một thực thể có sự tương đồng hoặc có mối liên hệ với một thực thể khác.
Ví dụ
Modern smartwatches are often considered a technological cousin to early portable computers.
Đồng hồ thông minh hiện đại thường được xem là một biến thể công nghệ của máy tính di động đời đầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


