
burned out
EN - VI

burned outadjective(FIRE)
B2
Badly damaged by fire.
Bị hư hại nghiêm trọng do hỏa hoạn.
Nghĩa phổ thông:
Cháy rụi
Ví dụ
Rescuers found the car completely burned out on the side of the road.
Lực lượng cứu hộ tìm thấy chiếc xe cháy trơ khung bên vệ đường.
Xem thêm
burned outadjective(TIRED)
C1
Feeling extremely tired or unwell from working too much.
Trải qua tình trạng kiệt quệ, vô cùng mệt mỏi hoặc không khỏe về thể chất và tinh thần do làm việc quá mức.
Nghĩa phổ thông:
Kiệt sức
Ví dụ
After months of working twelve-hour days, the project manager felt completely burned out and needed a long vacation.
Sau nhiều tháng làm việc 12 tiếng mỗi ngày, người quản lý dự án cảm thấy hoàn toàn kiệt sức và cần một kỳ nghỉ dài.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


