
worn out
EN - VI

worn outadjective(USED)
B2
Something that is worn out cannot be used anymore because it is too old or damaged from being used a lot.
Một vật thể được coi là đã bị hư hỏng hoặc xuống cấp đến mức không thể sử dụng được nữa, thường là do đã quá cũ hoặc đã được sử dụng quá nhiều.
Nghĩa phổ thông:
Hỏng nát
Ví dụ
The old blanket was so worn out that it had several holes and thin spots.
Tấm chăn cũ đã sờn rách tả tơi, có nhiều lỗ thủng và chỗ mỏng.
Xem thêm
worn outadjective(TIRED)
B2
Extremely tired
Trong tình trạng mệt mỏi tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Kiệt sức
Ví dụ
She felt worn out from lack of sleep and decided to rest.
Cô ấy cảm thấy kiệt sức do thiếu ngủ nên quyết định nghỉ ngơi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


