bg header

shattered

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

shattered
adjective
(BROKEN)

ipa us/ˈʃæɾ·ərd/

Broken into very small pieces

Bị vỡ thành nhiều mảnh rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Vỡ vụn
Ví dụ
The vase fell off the shelf and lay shattered on the floor.
Chiếc bình rơi từ trên kệ xuống và vỡ tan tành trên sàn.
Xem thêm

shattered
adjective
(UPSET)

ipa us/ˈʃæɾ·ərd/

Extremely upset

Trạng thái tinh thần bị tổn thương nghiêm trọng, dẫn đến cảm giác vô cùng đau khổ hoặc suy sụp tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Tan nát
Ví dụ
The news of the sudden closure of the community center left many residents shattered.
Việc trung tâm cộng đồng đột ngột đóng cửa đã khiến nhiều cư dân suy sụp.
Xem thêm

shattered
adjective
(TIRED)

ipa us/ˈʃæɾ·ərd/

Extremely tired

Mô tả tình trạng mệt mỏi tột độ hoặc kiệt sức hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Kiệt sức
Ví dụ
The athlete was shattered after running the marathon in record time.
Vận động viên đã kiệt sức sau khi chạy marathon với thời gian kỷ lục.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect