bg header

knackered

EN - VI
Definitions
Form and inflection

knackered
adjective
(BROKEN)

ipa us/ˈnæk·ərd/

Broken or too old to use

Bị hư hỏng hoặc đã quá cũ đến mức không còn khả năng sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Hỏng hóc
Ví dụ
The old car was knackered and needed to be replaced.
Chiếc ô tô cũ đã hết đát và cần được thay thế.
Xem thêm

knackered
adjective
(TIRED)

ipa us/ˈnæk·ərd/
[ after Verb ]

Very tired

Đang trong trạng thái vô cùng mệt mỏi.
Nghĩa phổ thông:
Kiệt sức
Ví dụ
The intense training session left the athletes feeling knackered.
Buổi tập luyện cường độ cao khiến các vận động viên kiệt sức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect