
wiped out
EN - VI

wiped outadjective(TIRED)
C1
Extremely tired
Cực kỳ mệt mỏi hoặc kiệt sức hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Kiệt sức
Ví dụ
After working on the farm all day, the farmer was wiped out .
Sau cả ngày làm việc trên nông trại, người nông dân mệt nhoài.
Xem thêm
wiped outadjective(DRUNK)
C2
Feeling the strong effects of alcohol or drugs
Trạng thái bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tác dụng của rượu bia hoặc các chất gây nghiện.
Nghĩa phổ thông:
Phê
Ví dụ
The individual appeared wiped out and spoke very slowly, struggling to focus their eyes.
Người đó trông say mèm, nói năng chậm chạp và mắt lờ đờ không thể định thần.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


