
tired
EN - VI

tiredadjective(NEEDING REST)
A1
In need of rest or sleep
Có nhu cầu nghỉ ngơi hoặc ngủ.
Nghĩa phổ thông:
Mệt mỏi
Ví dụ
The long journey made the travelers so tired that they immediately checked into a hotel for the night.
Hành trình dài khiến các du khách mệt nhoài đến mức họ phải tìm khách sạn nghỉ qua đêm ngay lập tức.
Xem thêm
tiredadjective(NOT INTERESTING)
C2
Boring because it is too familiar.
Mang tính chất nhàm chán hoặc tẻ nhạt do đã trở nên quá quen thuộc hoặc lặp lại.
Nghĩa phổ thông:
Cũ rích
Ví dụ
Many critics found the new movie's plot to be a tired retelling of an old story.
Nhiều nhà phê bình cho rằng cốt truyện của bộ phim mới chỉ là một cách kể lại theo lối mòn của một câu chuyện cũ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


