bg header

cart

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

cart
noun

ipa us/kɑːrt/

A place on a website where you collect items you plan to buy.

Một khu vực hoặc tính năng trên một trang web, cho phép người dùng tập hợp các mặt hàng mà họ dự định mua.
Nghĩa phổ thông:
Giỏ hàng
Ví dụ
She clicked the button to add the new scarf to her cart.
Cô ấy nhấn nút để thêm chiếc khăn mới vào giỏ hàng của mình.
Xem thêm

A vehicle with two or four wheels that a horse pulls to carry goods.

Một phương tiện vận tải có hai hoặc bốn bánh, được ngựa kéo để chở hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Xe ngựa
Ví dụ
The farmer piled sacks of grain into the horse-drawn cart.
Người nông dân chất bao ngũ cốc lên xe ngựa.
Xem thêm

A small vehicle with wheels that you push or pull to move large or heavy things.

Một loại xe nhỏ có bánh xe, được thiết kế để đẩy hoặc kéo, dùng để di chuyển các vật cồng kềnh hoặc nặng.
Nghĩa phổ thông:
Xe đẩy
Ví dụ
She pushed the heavy suitcase on a small cart through the airport.
Cô ấy đẩy chiếc vali nặng trên xe đẩy trong sân bay.
Xem thêm

A small table with wheels and shelves underneath, used to move food or drinks.

Một loại bàn nhỏ có bánh xe và các ngăn kệ phía dưới, được sử dụng để di chuyển thức ăn hoặc đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Xe đẩy phục vụ
Ví dụ
The office building had a small cart for delivering coffee and tea to various meeting rooms.
Tòa nhà văn phòng có một chiếc xe đẩy nhỏ để phục vụ cà phê và trà cho các phòng họp.
Xem thêm

cart
noun

ipa us/kɑːrt/

A system that writes down and translates spoken words into text as they happen, showing it on a screen or device, so people who have trouble hearing or understanding a language can follow along.

Một hệ thống ghi lại và chuyển đổi lời nói thành văn bản theo thời gian thực, hiển thị trên màn hình hoặc thiết bị, nhằm hỗ trợ những người gặp khó khăn về thính giác hoặc rào cản ngôn ngữ có thể theo dõi và nắm bắt thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Phiên âm trực tiếp
Ví dụ
For international meetings, cart can bridge language gaps by instantly translating discussions into written text for all participants.
Trong các cuộc họp quốc tế, cart có thể thu hẹp khoảng cách ngôn ngữ bằng cách phiên dịch tức thì các cuộc thảo luận thành văn bản cho tất cả những người tham gia.
Xem thêm

cart
verb

ipa us/kɑːrt/

To move something or someone, especially when it requires a lot of effort.

Di chuyển một vật thể hoặc một người, đặc biệt là khi việc đó đòi hỏi nhiều nỗ lực.
Ví dụ
The workers had to cart the large, heavy equipment across the construction site.
Công nhân phải khuân vác thiết bị nặng nề, cồng kềnh qua công trường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect