
hump
EN - VI

humpnoun(LUMP)
C1
[ Countable ]
A large, round raised area or part.
Một vùng hoặc phần nhô cao, có kích thước lớn và hình dạng tròn.
Nghĩa phổ thông:
Ụ
Ví dụ
The artist sculpted a figure with a noticeable hump on its shoulder.
Nghệ sĩ đã điêu khắc một hình tượng có một cái u nổi rõ trên vai.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A round, raised area on the back of a person or animal.
Một vùng tròn, gồ lên ở lưng người hoặc động vật.
Nghĩa phổ thông:
Bướu
Ví dụ
The camel carried its water and food reserves in the large hump on its back.
Con lạc đà chứa lượng nước và thức ăn dự trữ trong cái bướu lớn trên lưng.
Xem thêm
humpverb(CARRY)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To carry or lift something heavy with effort
Mang vác hoặc nâng một vật nặng một cách khó nhọc.
Nghĩa phổ thông:
Khuân vác
Ví dụ
After the car broke down, we had to hump our luggage a mile to the nearest town.
Sau khi xe bị hỏng, chúng tôi phải mang vác hành lý một dặm đến thị trấn gần nhất.
Xem thêm
humpverb(HAVE SEX)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To have sex with someone.
Thực hiện hành vi quan hệ tình dục với ai đó.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


