bg header

hump

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

hump
noun
(LUMP)

ipa us/hʌmp/
[ Countable ]

A large, round raised area or part.

Một vùng hoặc phần nhô cao, có kích thước lớn và hình dạng tròn.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
The artist sculpted a figure with a noticeable hump on its shoulder.
Nghệ sĩ đã điêu khắc một hình tượng có một cái u nổi rõ trên vai.
Xem thêm
[ Countable ]

A round, raised area on the back of a person or animal.

Một vùng tròn, gồ lên ở lưng người hoặc động vật.
Nghĩa phổ thông:
Bướu
Ví dụ
The camel carried its water and food reserves in the large hump on its back.
Con lạc đà chứa lượng nước và thức ăn dự trữ trong cái bướu lớn trên lưng.
Xem thêm

hump
verb
(CARRY)

ipa us/hʌmp/
[ Transitive ]
Xem thêm

To carry or lift something heavy with effort

Mang vác hoặc nâng một vật nặng một cách khó nhọc.
Nghĩa phổ thông:
Khuân vác
Ví dụ
After the car broke down, we had to hump our luggage a mile to the nearest town.
Sau khi xe bị hỏng, chúng tôi phải mang vác hành lý một dặm đến thị trấn gần nhất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

hump
verb
(HAVE SEX)

ipa us/hʌmp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To have sex with someone.

Thực hiện hành vi quan hệ tình dục với ai đó.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect