bg header

ferry

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ferry
noun

ipa us/ˈfer·iː/

A boat or ship that regularly carries people and sometimes vehicles across water.

Một loại thuyền hoặc tàu chuyên dùng để vận chuyển người và đôi khi cả phương tiện qua một vùng nước theo một tuyến đường định kỳ.
Nghĩa phổ thông:
Phà
Ví dụ
Many islands rely on a daily ferry for essential supplies and travel.
Nhiều hòn đảo phụ thuộc vào chuyến phà hàng ngày để vận chuyển nhu yếu phẩm và phục vụ việc đi lại.
Xem thêm

ferry
verb

ipa us/ˈfer·iː/

To move people or items in a vehicle, especially often.

Vận chuyển người hoặc hàng hóa bằng phương tiện giao thông, đặc biệt là thường xuyên hoặc liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Chở
Ví dụ
Workers use a special truck to ferry supplies between the two warehouses.
Công nhân sử dụng xe tải chuyên dụng để vận chuyển vật tư giữa hai kho hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect