
convey
EN - VI

conveyverb(COMMUNICATE)
C1
To make a thought, feeling, or idea known or clear to others
Thể hiện hoặc truyền đạt một suy nghĩ, cảm xúc, hay ý tưởng để người khác có thể hiểu rõ.
Nghĩa phổ thông:
Truyền đạt
Ví dụ
The tone of the letter failed to convey the urgency of the situation.
Giọng điệu bức thư đã không truyền tải được sự khẩn cấp của tình hình.
Xem thêm
conveyverb(TAKE)
C1
To move a person or thing to a specific place
Di chuyển hoặc vận chuyển một người hoặc vật đến một địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vận chuyển
Ví dụ
The train daily conveys thousands of commuters to the downtown area.
Tàu hỏa hàng ngày chở hàng ngàn người đi làm vào khu trung tâm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


