bg header

schlep

EN - VI
Definitions
Form and inflection

schlep
noun

ipa us/ʃlep/

A very difficult or tiring task

Một công việc hoặc nhiệm vụ rất khó khăn hoặc gây mệt mỏi.
Nghĩa phổ thông:
Việc nặng nhọc
Ví dụ
Doing all the grocery shopping for a large family often feels like a schlep.
Việc đi mua sắm đồ dùng cho cả một gia đình lớn thường cảm thấy như một gánh nặng.
Xem thêm

schlep
verb

ipa us/ʃlep/

To move or carry something or yourself with difficulty

Việc di chuyển hoặc mang vác một vật gì đó hay chính bản thân một cách khó nhọc.
Nghĩa phổ thông:
Chật vật
Ví dụ
She had to schlep all the groceries up three flights of stairs.
Cô ấy phải hì hục vác hết đống đồ lên ba tầng lầu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect