
schlep
EN - VI

schlepnoun
C2
A very difficult or tiring task
Một công việc hoặc nhiệm vụ rất khó khăn hoặc gây mệt mỏi.
Nghĩa phổ thông:
Việc nặng nhọc
Ví dụ
Doing all the grocery shopping for a large family often feels like a schlep .
Việc đi mua sắm đồ dùng cho cả một gia đình lớn thường cảm thấy như một gánh nặng.
Xem thêm
schlepverb
C2
To move or carry something or yourself with difficulty
Việc di chuyển hoặc mang vác một vật gì đó hay chính bản thân một cách khó nhọc.
Nghĩa phổ thông:
Chật vật
Ví dụ
She had to schlep all the groceries up three flights of stairs.
Cô ấy phải hì hục vác hết đống đồ lên ba tầng lầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


