bg header

clank

EN - VI
Definitions
Form and inflection

clank
verb

ipa us/klæŋk/

To make a short, loud sound, like metal objects hitting each other, or to cause something to make such a sound.

Tạo ra một âm thanh ngắn và lớn, tương tự tiếng kim loại va chạm vào nhau, hoặc khiến một vật gì đó tạo ra âm thanh như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Kêu loảng xoảng
Ví dụ
The heavy chain around the post began to clank as the gate slowly swung open.
Dây xích nặng quấn quanh cột bắt đầu kêu lạch cạch khi cánh cổng từ từ mở ra.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect