bg header

thump

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

thump
noun

ipa us/θʌmp/

A sound made when something heavy hits something.

Một âm thanh được tạo ra khi một vật nặng va đập mạnh vào một bề mặt hoặc vật thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng thịch
Ví dụ
The package landed on the porch with a dull thump.
Gói hàng rơi xuống hiên với tiếng bịch trầm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

A forceful hit or blow

Một cú đánh hoặc va đập mạnh có lực.
Nghĩa phổ thông:
Cú đánh mạnh
Ví dụ
The ball made a soft thump when it bounced off the padded wall.
Quả bóng tạo ra một tiếng phịch nhẹ khi nó đập vào bức tường có đệm.
Xem thêm

thump
verb

ipa us/θʌmp/

To hit something hard, making a dull, loud sound.

Đánh hoặc đập mạnh vào một vật thể, tạo ra âm thanh nặng, trầm và lớn.
Nghĩa phổ thông:
Thùm thụp
Ví dụ
A heavy package fell and thumped loudly on the floor.
Một gói hàng nặng rơi phịch xuống sàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Offensive ]

To hit a person using a closed hand.

Hành động đánh một người bằng nắm tay khép kín.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect