bg header

boom

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

boom
noun
(SOUND)

ipa us/buːm/
[ Countable ]

A deep and loud hollow sound

Một âm thanh trầm, lớn và rỗng.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng ầm
Ví dụ
The cannon fired, and a powerful boom echoed across the field.
Khẩu pháo khai hỏa, và một tiếng nổ rền vang khắp cánh đồng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

boom
noun
(PERIOD OF GROWTH)

ipa us/buːm/
[ Countable ]
Xem thêm

A time when the economy suddenly grows a lot, and people make a lot of money.

Một giai đoạn đặc trưng bởi sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng và đột ngột, thường đi kèm với sự gia tăng đáng kể về lợi nhuận và thu nhập.
Nghĩa phổ thông:
Sự bùng nổ
Ví dụ
During the tech boom, many new companies appeared quickly.
Trong thời kỳ bùng nổ công nghệ, nhiều công ty mới mọc lên như nấm.
Xem thêm
[ Countable ]

A period of strong growth or great popularity.

Một giai đoạn tăng trưởng mạnh mẽ hoặc sự phổ biến rộng rãi.
Nghĩa phổ thông:
Sự bùng nổ
Ví dụ
During that decade, the country saw an economic boom, with many new jobs created.
Trong thập kỷ đó, đất nước chứng kiến một sự bùng nổ kinh tế, với nhiều việc làm mới được tạo ra.
Xem thêm

boom
noun
(BOAT)

ipa us/buːm/
[ Countable ]

A long pole on a boat that moves and has a sail attached to it.

Một thanh ngang dài trên thuyền hoặc tàu, có thể xoay và dùng để căng buồm.
Nghĩa phổ thông:
Cần buồm
Ví dụ
The large sail was fastened firmly along the length of the boom.
Cánh buồm lớn được buộc chặt dọc theo cần buồm.
Xem thêm

boom
noun
(FILMING)

ipa us/buːm/
[ Countable ]

A long stick with a microphone at one end, used in moviemaking to record voices from above so it is not seen.

Một cây gậy dài có gắn micro ở một đầu, được sử dụng trong lĩnh vực làm phim để thu âm giọng nói từ phía trên mà không bị lọt vào khung hình.
Nghĩa phổ thông:
Cần micro
Ví dụ
During the scene, the boom operator held the pole steady, keeping the microphone just out of the camera's view.
Trong cảnh quay, người điều khiển cần micro giữ chiếc cần vững vàng, đảm bảo micro không lọt vào khung hình máy quay.
Xem thêm

boom
verb
(MAKE A SOUND)

ipa us/buːm/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make a deep, loud, hollow sound

Phát ra một âm thanh trầm, lớn và có tính chất vang rỗng.
Nghĩa phổ thông:
Vang rền
Ví dụ
The large drum boomed as the musician struck it.
Chiếc trống lớn rền vang khi người nhạc công gõ vào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

boom
verb
(GROW)

ipa us/buːm/
[ Intransitive ]

To increase quickly and make a lot of money

Tăng trưởng nhanh chóng và tạo ra lợi nhuận lớn.
Nghĩa phổ thông:
Bùng nổ
Ví dụ
After the release of their new product, the company began to boom, showing record profits.
Sau khi ra mắt sản phẩm mới, công ty bắt đầu ăn nên làm ra, đạt lợi nhuận kỷ lục.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect