bg header

knock

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

knock
noun
(NOISE)

ipa us/nɑːk/

A quick sound made when something taps a surface.

Một âm thanh ngắn, dứt khoát được tạo ra khi một vật thể gõ hoặc chạm vào một bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng gõ
Ví dụ
The sudden knock from the branch hitting the roof startled the quiet room.
Tiếng va đập bất chợt của cành cây vào mái nhà làm căn phòng đang yên tĩnh giật mình.
Xem thêm

knock
noun
(HIT)

ipa us/nɑːk/

An event where something hard strikes someone or something.

Một sự kiện trong đó một vật thể cứng va chạm mạnh vào một người hoặc một vật thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Cú đập
Ví dụ
The worker heard a loud knock from inside the engine.
Người thợ nghe thấy một tiếng gõ lớn từ bên trong động cơ.
Xem thêm

knock
verb
(MAKE NOISE)

ipa us/nɑːk/
[ Intransitive ]

To hit something a few times to make a sound

Tác động lặp lại (thường là nhẹ) lên một vật thể hoặc bề mặt nhằm tạo ra âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
The mechanic used a tool to knock on the engine casing, listening for a specific sound.
Người thợ máy dùng dụng cụ gõ vào vỏ động cơ, lắng nghe một tiếng động đặc trưng.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To make a repeated loud noise, typically referring to an engine, due to fuel issues or a damaged internal component.

Tạo ra tiếng ồn lớn, lặp đi lặp lại, thường dùng để chỉ động cơ, do các vấn đề về nhiên liệu hoặc một bộ phận bên trong bị hư hỏng.
Nghĩa phổ thông:
Bị gõ
Ví dụ
The old car's engine began to knock loudly as it struggled up the steep incline.
Động cơ chiếc xe cũ kỹ bắt đầu gõ máy to khi nó chật vật leo lên con dốc đứng.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To make a repeated high-pitched sound.

Phát ra một âm thanh có cao độ cao, lặp đi lặp lại.
Nghĩa phổ thông:
Kêu the thé lặp lại
Ví dụ
The old radiator began to knock loudly as the heat came on.
Bộ tản nhiệt cũ bắt đầu kêu lạch cạch ầm ĩ khi hệ thống sưởi bật lên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

knock
verb
(HIT)

ipa us/nɑːk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To hit something hard enough to make it move or fall.

Tác động một lực đủ mạnh vào vật thể khiến nó di chuyển hoặc đổ sập.
Ví dụ
Please be careful not to knock that vase off the shelf when you walk by.
Xin hãy cẩn thận kẻo làm rơi cái bình đó khỏi kệ khi đi ngang qua.
Xem thêm

knock
verb
(CRITICIZE)

ipa us/nɑːk/
[ Transitive ]

To criticize, especially unfairly

Chỉ trích hoặc phê phán, đặc biệt là một cách thiếu công bằng.
Nghĩa phổ thông:
Chê bai
Ví dụ
It's easy to knock someone's ideas when you haven't tried to offer solutions yourself.
Thật dễ dàng để chê bai ý tưởng của người khác khi bạn chưa tự mình đưa ra giải pháp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect