bg header

bang

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bang
noun
(NOISE)

ipa us/bæŋ/

A sudden very loud noise

Một tiếng động lớn đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng động lớn
Ví dụ
When the box dropped, it hit the ground with a dull bang.
Khi cái hộp rơi xuống, nó chạm đất với một tiếng bịch.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

bang
noun
(HIT)

ipa us/bæŋ/

An instance of physically striking someone or something.

Hành động tác động vật lý lên một người hoặc một vật.
Nghĩa phổ thông:
Cú đập
Ví dụ
He got a bang on the head when he walked into the low doorway.
Anh ấy bị va đầu vào khung cửa thấp khi bước qua.
Xem thêm

bang
exclamation

ipa us/bæŋ/

A word used to imitate the sound of a sudden, loud noise, like a gun firing or an explosion.

Một thán từ dùng để mô phỏng âm thanh đột ngột, lớn, ví dụ như tiếng súng nổ hoặc tiếng nổ.
Nghĩa phổ thông:
Đùng!
Ví dụ
The car's engine misfired, going bang! and startling the pedestrians nearby.
Động cơ ô tô bị trục trặc, phụt nổ một tiếng rầm! khiến những người đi bộ gần đó giật nảy mình.
Xem thêm

bang
verb
(NOISE)

ipa us/bæŋ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make a loud, quick sound

Tạo ra một âm thanh lớn, đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Đập
Ví dụ
The worker began to bang on the metal pipe with a hammer.
Người công nhân bắt đầu đập vào ống kim loại bằng búa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

bang
verb
(HIT)

ipa us/bæŋ/
[ Transitive ]

To accidentally hit a part of your body on something

Vô tình va chạm hoặc đập mạnh một phần cơ thể vào vật gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Va phải
Ví dụ
If you stand up too fast, you might bang your knee on the desk.
Nếu bạn đứng dậy quá nhanh, bạn có thể va đầu gối vào bàn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To hit a ball or another object very hard

Thực hiện hành động tác động vật lý mạnh mẽ, dữ dội vào một quả bóng hoặc một vật thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Đập mạnh
Ví dụ
The player needed to bang the volleyball over the net to score.
Cầu thủ cần đập bóng qua lưới để ghi điểm.
Xem thêm

bang
verb
(SEX)

ipa us/bæŋ/
[ Transitive ]
Xem thêm

To have sex with someone

Có quan hệ tình dục với một người nào đó.

bang
adverb

ipa us/bæŋ/

Exactly or directly

Chính xác hoặc trực tiếp.
Ví dụ
She finished her presentation bang on the deadline, with seconds to spare.
Cô ấy hoàn thành bài thuyết trình sát nút hạn chót, chỉ còn lại vài giây.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect