
clasp
EN - VI

claspnoun
C1
[ Countable ]
A small metal piece used to close a belt, bag, or piece of jewelry.
Một bộ phận kim loại nhỏ được sử dụng để đóng, cố định hoặc khóa một vật như thắt lưng, túi xách hay món đồ trang sức.
Nghĩa phổ thông:
Khóa cài
Ví dụ
The bag's clasp snapped shut, keeping its contents secure during the journey.
Khóa túi sập lại, giữ cho đồ đạc bên trong được an toàn trong suốt chuyến đi.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A firm grip made with your hand or arms.
Sự nắm giữ hoặc ghì chặt chắc chắn được thực hiện bằng tay hoặc cánh tay.
Nghĩa phổ thông:
Cái nắm chặt
Ví dụ
He maintained a secure clasp on the railing as he went down the stairs.
Anh ấy bám chắc vào lan can khi đi xuống cầu thang.
Xem thêm
claspverb
C2
To hold someone or something tightly with your hands or arms
Giữ chặt ai đó hoặc vật gì bằng tay hoặc cánh tay.
Nghĩa phổ thông:
Nắm chặt
Ví dụ
He clasped his hands together in a gesture of prayer.
Anh ấy chắp tay cầu nguyện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


