
hug
EN - VI

hugnoun
B1
The act of holding someone or something close with your arms.
Hành động dùng vòng tay ôm chặt ai đó hoặc vật gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cái ôm
Ví dụ
A quick hug from their parent helped calm the nervous child.
Cái ôm nhẹ của cha mẹ đã giúp trấn an đứa trẻ đang bồn chồn.
Xem thêm
hugverb
B1
To hold someone close with your arms, often to show affection or care
Hành động vòng tay ôm chặt lấy một người, thường nhằm biểu lộ tình cảm trìu mến hoặc sự quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Ôm
Ví dụ
The mother leaned down to hug her small child warmly.
Mẹ cúi xuống âu yếm ôm đứa con nhỏ.
Xem thêm
B1
To stay very close to something or someone
Duy trì sự gần gũi mật thiết với một vật thể hoặc một người.
Nghĩa phổ thông:
Bám sát
Ví dụ
The race car driver hugged the inside lane to maintain speed through the turn.
Tay đua xe áp sát làn đường bên trong để giữ tốc độ khi qua khúc cua.
Xem thêm
C2
To keep something good or pleasing hidden from others
Giữ kín một điều tốt đẹp hoặc dễ chịu không cho người khác biết.
Nghĩa phổ thông:
Giữ riêng
Ví dụ
She hugged the encouraging feedback to herself, finding quiet confidence in it.
Cô ấy thầm nâng niu những phản hồi đáng khích lệ, tìm thấy sự tự tin thầm lặng từ đó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


