bg header

grab

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

grab
noun

ipa us/græb/

A quick attempt to hold, get, or take something

Một nỗ lực nhanh chóng nhằm nắm giữ, giành lấy hoặc chiếm đoạt một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cú chộp
Ví dụ
She felt a sudden grab at her bag.
Cô ấy cảm thấy túi xách mình bị giật bất ngờ.
Xem thêm

grab
verb
(TAKE WITH HAND)

ipa us/græb/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To take something or someone quickly and roughly

Việc nắm lấy hoặc chiếm giữ một vật thể hay một người nào đó một cách nhanh chóng và mạnh bạo.
Nghĩa phổ thông:
Chộp lấy
Ví dụ
She had to grab the railing to keep from falling down the stairs.
Cô ấy phải vịn vào lan can để khỏi ngã xuống cầu thang.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

grab
verb
(TAKE OPPORTUNITY)

ipa us/græb/
[ Transitive ]

To quickly take a chance to get or use something

Hành động nhanh chóng nắm bắt một cơ hội nhằm đạt được hoặc tận dụng một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Chớp lấy cơ hội
Ví dụ
The team had to grab the momentum early in the game to secure a win.
Đội bóng phải giành lấy thế chủ động ngay từ đầu trận đấu để giành chiến thắng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect