
cling
EN - VI

clingverb(HOLD)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To stick or hold onto something or someone very tightly, or to keep holding them and not let go.
Diễn tả hành động bám chặt hoặc níu giữ một vật thể hay một người nào đó rất chặt, hoặc tiếp tục giữ chặt và không buông bỏ.
Nghĩa phổ thông:
Bám
Ví dụ
The wet clothes continued to cling to her skin after she swam.
Quần áo ướt vẫn dính chặt vào người cô ấy sau khi bơi.
Xem thêm
clingverb(STAY CLOSE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To stay close or near
Duy trì trạng thái ở gần, sát hoặc kề cận một đối tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Bám
Ví dụ
The fabric of the dress was designed to cling to the body's shape.
Chiếc váy được thiết kế để ôm sát vóc dáng cơ thể.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To stay close to someone who is caring for you, because you need their support.
Bám víu vào một người đang cung cấp sự chăm sóc, do có nhu cầu được hỗ trợ hoặc phụ thuộc vào họ.
Nghĩa phổ thông:
Bám víu
Ví dụ
During the storm, the frightened animal would cling to its rescuer, seeking reassurance.
Trong cơn bão, con vật hoảng sợ sẽ nép chặt vào người cứu hộ để được trấn an.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


