bg header

clutch

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

clutch
noun
(MACHINE PART)

ipa us/klʌtʃ/
[ Countable ]

The pedal or handle in a vehicle that is used to control how the engine connects to the wheels.

Bàn đạp hoặc cần gạt trong một phương tiện được sử dụng để điều khiển cách động cơ truyền lực tới bánh xe.
Nghĩa phổ thông:
Côn
Ví dụ
The driving instructor told the student to slowly release the clutch as they accelerated.
Thầy dạy lái xe bảo học viên nhả côn từ từ khi tăng tốc.
Xem thêm
[ Countable ]

A machine part that transfers spinning motion.

Một bộ phận cơ khí có chức năng truyền chuyển động quay.
Nghĩa phổ thông:
Ly hợp
Ví dụ
To shift gears smoothly, the operator must press the clutch pedal to temporarily stop the transfer of turning movement.
Để sang số mượt mà, người lái phải đạp bàn đạp ly hợp để tạm thời ngắt truyền động quay.
Xem thêm

clutch
noun
(GROUP)

ipa us/klʌtʃ/
[ Countable ]

A small group of eggs laid by the same bird, often found in a nest.

Một nhóm trứng nhỏ được đẻ ra bởi cùng một cá thể chim, thường được tìm thấy trong tổ.
Nghĩa phổ thông:
Ổ trứng
Ví dụ
The robin carefully sat on its new clutch of five pale blue eggs.
Chim cổ đỏ cẩn thận ấp ổ trứng mới gồm năm quả trứng xanh nhạt của mình.
Xem thêm
[ Countable ]

A small group of people or things

Một nhóm nhỏ gồm người hoặc vật.
Nghĩa phổ thông:
Nhóm nhỏ
Ví dụ
The researcher observed a clutch of new ideas emerging from the discussion.
Nhà nghiên cứu quan sát thấy một vài ý tưởng mới nảy sinh từ cuộc thảo luận.
Xem thêm

clutch
noun
(DIFFICULT SITUATION)

ipa us/klʌtʃ/
[ Uncountable ]

A difficult and important situation that requires much skill.

Một tình huống khó khăn và quan trọng, đòi hỏi sự thành thạo và kỹ năng cao.
Nghĩa phổ thông:
Thời khắc quyết định
Ví dụ
The final seconds of the game were truly the clutch for the team's star player.
Những giây cuối cùng của trận đấu thực sự là thời khắc quyết định đối với cầu thủ ngôi sao của đội.
Xem thêm

clutch
verb

ipa us/klʌtʃ/

To grab or hold something or someone tightly, often due to fear, worry, or pain.

Nắm chặt hoặc giữ chặt một vật hay một người nào đó, thường là do cảm giác sợ hãi, lo lắng, hoặc đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Bấu víu
Ví dụ
She clutched her chest, gasping for air, after running up the long flight of stairs.
Cô ấy ôm lấy ngực, thở dốc, sau khi chạy hết một đoạn cầu thang dài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

clutch
adjective

ipa us/klʌtʃ/
[ before Noun ]

Able to perform well when things are very hard or when it is most important

Có khả năng thể hiện năng lực vượt trội hoặc đạt hiệu suất cao trong các tình huống cực kỳ khó khăn hoặc vào thời điểm then chốt, mang tính quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Bản lĩnh
Ví dụ
When the machine broke, the technician's clutch fix allowed the factory to continue production.
Khi máy móc bị hỏng, việc sửa chữa kịp thời của kỹ thuật viên đã giúp nhà máy tiếp tục sản xuất.
Xem thêm
[ before Noun ]

Successful in a very difficult or important situation.

Thành công trong một tình huống cực kỳ khó khăn hoặc quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Xuất sắc đúng thời điểm
Ví dụ
The player made a clutch shot to win the game in the final seconds.
Cầu thủ đã thực hiện cú sút then chốt để giành chiến thắng trận đấu ở những giây cuối cùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect