
clunky
EN - VI

clunkyadjective(SOLID)
C2
Awkwardly large and unattractive.
Có đặc điểm là kích thước lớn một cách cồng kềnh, vụng về và thiếu hấp dẫn về mặt thẩm mỹ.
Nghĩa phổ thông:
Thô kệch
Ví dụ
She wore a clunky necklace that seemed too big for her delicate neck.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ thô kệch, trông có vẻ quá lớn so với chiếc cổ thanh mảnh của cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
clunkyadjective(AWKWARD)
C2
Awkward or badly done
Có tính chất vụng về, cồng kềnh, hoặc được thực hiện/thiết kế một cách kém hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Vụng về
Ví dụ
The old computer program felt clunky and slow when trying to open files.
Chương trình máy tính cũ hoạt động khá cồng kềnh và chậm chạp khi mở tập tin.
Xem thêm
clunkyadjective(SLOW)
C2
Old-fashioned or slow
Lỗi thời hoặc chậm chạp.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
The instructions for assembling the furniture were clunky and hard to follow.
Các hướng dẫn lắp ráp đồ nội thất rất rườm rà và khó làm theo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


