bg header

clunky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

clunky
adjective
(SOLID)

ipa us/ˈklʌŋ·kiː/

Awkwardly large and unattractive.

Có đặc điểm là kích thước lớn một cách cồng kềnh, vụng về và thiếu hấp dẫn về mặt thẩm mỹ.
Nghĩa phổ thông:
Thô kệch
Ví dụ
She wore a clunky necklace that seemed too big for her delicate neck.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ thô kệch, trông có vẻ quá lớn so với chiếc cổ thanh mảnh của cô.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

clunky
adjective
(AWKWARD)

ipa us/ˈklʌŋ·kiː/

Awkward or badly done

Có tính chất vụng về, cồng kềnh, hoặc được thực hiện/thiết kế một cách kém hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Vụng về
Ví dụ
The old computer program felt clunky and slow when trying to open files.
Chương trình máy tính cũ hoạt động khá cồng kềnh và chậm chạp khi mở tập tin.
Xem thêm

clunky
adjective
(SLOW)

ipa us/ˈklʌŋ·kiː/

Old-fashioned or slow

Lỗi thời hoặc chậm chạp.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
The instructions for assembling the furniture were clunky and hard to follow.
Các hướng dẫn lắp ráp đồ nội thất rất rườm rà và khó làm theo.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect