
ponderous
EN - VI

ponderousadjective
C2
Slow and awkward because of being very heavy or large.
Chậm chạp và có vẻ khó di chuyển hoặc vận hành do khối lượng hoặc kích thước quá lớn.
Nghĩa phổ thông:
Cồng kềnh
Ví dụ
The old truck moved with a ponderous rumble as it started up the steep hill.
Chiếc xe tải cũ gầm gừ ì ạch khi bắt đầu leo lên con dốc cao.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Boring because it is too slow, long, or serious.
Gây cảm giác buồn tẻ hoặc nhàm chán do đặc điểm chậm chạp, dài dòng hoặc tính chất quá nặng nề, nghiêm nghị.
Nghĩa phổ thông:
Nặng nề và tẻ nhạt
Ví dụ
The professor's lecture was ponderous , making many students fall asleep.
Bài giảng của vị giáo sư lê thê, khiến nhiều sinh viên ngủ gật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


