
super-heavy
EN - VI

super-heavyadjective
B2
Very heavy and very hard to move or lift
Rất nặng và rất khó di chuyển hoặc nâng lên.
Nghĩa phổ thông:
Siêu nặng
Ví dụ
The super-heavy safe required a special crane to be moved.
Két sắt cực nặng cần một cần cẩu chuyên dụng để di chuyển.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Describing a chemical element that has more substance in its smallest part than uranium.
Mô tả một nguyên tố hóa học có khối lượng nguyên tử lớn hơn urani.
Nghĩa phổ thông:
Siêu nặng
Ví dụ
Due to their extreme size and high number of protons, super-heavy elements are highly unstable and decay very quickly.
Do có kích thước cực lớn và số lượng proton cao, các nguyên tố siêu nặng rất không bền vững và phân rã rất nhanh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


