bg header

super-heavy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

super-heavy
adjective

ipa us/ˌsuːpərˈhev·iː/

Very heavy and very hard to move or lift

Rất nặng và rất khó di chuyển hoặc nâng lên.
Nghĩa phổ thông:
Siêu nặng
Ví dụ
The super-heavy safe required a special crane to be moved.
Két sắt cực nặng cần một cần cẩu chuyên dụng để di chuyển.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Describing a chemical element that has more substance in its smallest part than uranium.

Mô tả một nguyên tố hóa học có khối lượng nguyên tử lớn hơn urani.
Nghĩa phổ thông:
Siêu nặng
Ví dụ
Due to their extreme size and high number of protons, super-heavy elements are highly unstable and decay very quickly.
Do có kích thước cực lớn và số lượng proton cao, các nguyên tố siêu nặng rất không bền vững và phân rã rất nhanh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect