bg header

weighty

EN - VI
Definitions
Form and inflection

weighty
adjective
(HEAVY)

ipa us/ˈweɪ·ɾiː/

Heavy

Có trọng lượng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Nặng
Ví dụ
She struggled to lift the weighty stone from the ground.
Cô ấy khó khăn lắm mới nhấc được tảng đá nặng từ dưới đất lên.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

weighty
adjective
(SERIOUS)

ipa us/ˈweɪ·ɾiː/

Something that is weighty is important or serious.

Một điều gì đó được mô tả là 'weighty' có nghĩa là nó mang tính quan trọng hoặc nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Hệ trọng
Ví dụ
The manager considered the weighty decision before announcing the changes.
Người quản lý cân nhắc quyết định hệ trọng trước khi công bố những thay đổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect