
top-heavy
EN - VI

top-heavyadjective
B2
Having more weight at the top than at the bottom, making it unstable.
Có trọng lượng tập trung nhiều ở phía trên hơn so với phía dưới, khiến cho cấu trúc hoặc vật thể đó trở nên không ổn định hoặc dễ bị lật đổ.
Nghĩa phổ thông:
Nặng đầu
Ví dụ
A poorly designed tripod can be top-heavy , making the camera unstable.
Một chiếc giá ba chân được thiết kế kém có thể không vững, khiến máy ảnh không ổn định.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


