bg header

comedy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

comedy
noun

ipa us/ˈkɑː·mə·diː/
[ Countable ]

A movie, play, or story made to be funny through its characters or events.

Một thể loại phim, kịch, hoặc câu chuyện được xây dựng nhằm mục đích gây hài hước thông qua các nhân vật hoặc chuỗi sự kiện của nó.
Nghĩa phổ thông:
Hài kịch
Ví dụ
The audience laughed loudly throughout the entire comedy.
Khán giả cười vang xuyên suốt vở hài.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan
[ Uncountable ]

The humorous part of a situation

Khía cạnh gây cười của một tình huống.
Ví dụ
The unexpected dance moves from the principal added some comedy to the serious meeting.
Những điệu nhảy bất ngờ của thầy hiệu trưởng đã mang đến một chút hài hước cho buổi họp vốn nghiêm túc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect