
comedy
EN - VI

comedynoun
B1
[ Countable ]
A movie, play, or story made to be funny through its characters or events.
Một thể loại phim, kịch, hoặc câu chuyện được xây dựng nhằm mục đích gây hài hước thông qua các nhân vật hoặc chuỗi sự kiện của nó.
Nghĩa phổ thông:
Hài kịch
Ví dụ
The audience laughed loudly throughout the entire comedy .
Khán giả cười vang xuyên suốt vở hài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
B1
[ Uncountable ]
The humorous part of a situation
Khía cạnh gây cười của một tình huống.
Ví dụ
The unexpected dance moves from the principal added some comedy to the serious meeting.
Những điệu nhảy bất ngờ của thầy hiệu trưởng đã mang đến một chút hài hước cho buổi họp vốn nghiêm túc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


