bg header

hysterical

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hysterical
adjective

ipa us/hɪˈster·ɪ·kəl/

Unable to control your feelings or actions because you are extremely frightened, angry, or excited.

Không có khả năng kiểm soát cảm xúc hoặc hành động của bản thân do ở trạng thái cực kỳ sợ hãi, tức giận, hoặc phấn khích.
Nghĩa phổ thông:
Cuồng loạn
Ví dụ
She became hysterical with laughter after hearing the absurd story, unable to catch her breath.
Cô ấy cười ngặt nghẽo sau khi nghe câu chuyện nực cười đó, không thể thở nổi.
Xem thêm

Extremely funny

Cực kỳ hài hước hoặc gây cười.
Ví dụ
The comedian's jokes were hysterical, making the whole audience laugh out loud.
Những câu chuyện hài của diễn viên hài đã khiến khán giả cười bể bụng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect