
hysterical
EN - VI

hystericaladjective
C1
Unable to control your feelings or actions because you are extremely frightened, angry, or excited.
Không có khả năng kiểm soát cảm xúc hoặc hành động của bản thân do ở trạng thái cực kỳ sợ hãi, tức giận, hoặc phấn khích.
Nghĩa phổ thông:
Cuồng loạn
Ví dụ
She became hysterical with laughter after hearing the absurd story, unable to catch her breath.
Cô ấy cười ngặt nghẽo sau khi nghe câu chuyện nực cười đó, không thể thở nổi.
Xem thêm
C1
Extremely funny
Cực kỳ hài hước hoặc gây cười.
Ví dụ
The comedian's jokes were hysterical , making the whole audience laugh out loud.
Những câu chuyện hài của diễn viên hài đã khiến khán giả cười bể bụng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


