bg header

uproarious

EN - VI
Definitions
Form and inflection

uproarious
adjective

ipa us/ʌpˈrɔːr·iː·əs/

Extremely noisy and confused

Cực kỳ ồn ào và hỗn loạn.
Nghĩa phổ thông:
Huyên náo
Ví dụ
The audience's uproarious laughter filled the theater after the comedian's joke.
Sau câu đùa của diễn viên hài, tiếng cười phá lên của khán giả vang dội khắp nhà hát.
Xem thêm

Extremely funny

Cực kỳ hài hước; gây cười tột độ.
Ví dụ
The comedian's routine was so uproarious that the audience was laughing uncontrollably.
Tiết mục của diễn viên hài cực kỳ hài hước, khiến khán giả cười không nhặt được mồm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect