bg header

comic

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

comic
noun
(BOOK)

ipa us/ˈkɑː·mɪk/

A magazine or book that has stories told using pictures with some words.

Một loại tạp chí hoặc sách kể chuyện bằng hình ảnh có kèm một số từ ngữ.
Nghĩa phổ thông:
Truyện tranh
Ví dụ
She found a classic superhero comic from the 1980s in the attic.
Cô ấy tìm thấy một cuốn truyện tranh siêu anh hùng kinh điển từ thập niên 1980 trên gác mái.
Xem thêm

comic
noun
(PERSON)

ipa us/ˈkɑː·mɪk/

A person who tells jokes to entertain others.

Một người chuyên kể hoặc biểu diễn các câu chuyện, tình huống gây cười nhằm mục đích giải trí cho khán giả.
Nghĩa phổ thông:
Diễn viên hài
Ví dụ
Everyone laughed loudly when the comic delivered a clever punchline.
Mọi người cười ầm lên khi diễn viên hài tung ra một câu chốt thông minh.
Xem thêm

comic
adjective

ipa us/ˈkɑː·mɪk/

Funny and causing laughter

Có tính chất gây cười và mang lại sự vui vẻ.
Nghĩa phổ thông:
Hài hước
Ví dụ
The play had several comic scenes that brought smiles and giggles from everyone watching.
Vở kịch có nhiều phân cảnh hài hước đã khiến mọi người xem bật cười thích thú.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect