
crackerjack
EN - VI

crackerjacknoun
C1
Something or someone excellent
Một vật thể hoặc cá nhân có phẩm chất vượt trội, đạt trình độ xuất sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tinh hoa
Ví dụ
The new chef's innovative dish was a crackerjack , delighting every customer.
Món ăn mới đầy sáng tạo của vị đầu bếp này quả là một tuyệt tác, khiến mọi thực khách đều mê mẩn.
Xem thêm
crackerjackadjective
C1
Excellent, of the highest standard
Có phẩm chất xuất sắc, đạt tiêu chuẩn cao nhất.
Nghĩa phổ thông:
Cừ khôi
Ví dụ
The new intern quickly proved to be a crackerjack researcher, finding key information with ease.
Thực tập sinh mới nhanh chóng chứng tỏ mình là một nhà nghiên cứu cừ khôi, dễ dàng tìm ra thông tin then chốt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


