
first class
EN - VI

first classnoun
B1
The common mail service used for sending letters and small packages.
Dịch vụ bưu chính thông thường được sử dụng để gửi thư từ và các gói hàng nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Thư hạng nhất
Ví dụ
For regular correspondence, many people choose first class delivery.
Đối với các thư từ trao đổi thông thường, nhiều người chọn gửi thư nhanh.
Xem thêm
B2
The best and most expensive seats on a plane or train
Hạng ghế hoặc khoang cao cấp và đắt tiền nhất trên máy bay hoặc tàu hỏa.
Nghĩa phổ thông:
Hạng nhất
Ví dụ
They found their seats in first class to be exceptionally wide and private.
Họ nhận thấy ghế ngồi ở khoang hạng nhất đặc biệt rộng rãi và riêng tư.
Xem thêm
first classadjective(EXCELLENT)
B2
Excellent
Xuất sắc
Ví dụ
The hotel offers first-class amenities, ensuring a comfortable stay for every guest.
Khách sạn cung cấp tiện nghi đẳng cấp, đảm bảo mọi du khách có một kỳ nghỉ thoải mái.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
first classadjective(QUALIFICATION)
B1
Of the highest possible level for a first university degree.
Thuộc mức độ cao nhất có thể đạt được đối với một bằng cử nhân đại học.
Nghĩa phổ thông:
Hạng nhất
Ví dụ
After four years of dedication, he proudly graduated with a first class honors degree.
Sau bốn năm miệt mài cống hiến, anh ấy đã tự hào tốt nghiệp với tấm bằng danh dự loại xuất sắc nhất.
Xem thêm
first classadjective(MOST EXPENSIVE)
B1
Describing something as the best and most expensive quality, especially for plane, train, or hotel services.
Miêu tả một cái gì đó có chất lượng cao cấp nhất và đắt đỏ nhất, đặc biệt áp dụng cho các dịch vụ như hàng không, đường sắt hoặc khách sạn.
Nghĩa phổ thông:
Hạng nhất
Ví dụ
The hotel offers first-class accommodation with large rooms and access to a private lounge.
Khách sạn cung cấp chỗ ở hạng sang với các phòng rộng rãi và khách có thể sử dụng phòng chờ riêng.
Xem thêm
B1
Describes the main and most common service for sending post.
Mô tả loại hình dịch vụ bưu chính có mức độ ưu tiên cao nhất, thường là lựa chọn tiêu chuẩn cho việc gửi thư tín và bưu phẩm nhanh chóng, và đi kèm với chi phí cao nhất.
Nghĩa phổ thông:
Thư ưu tiên
Ví dụ
He decided to send the birthday card via first-class service so it would reach its destination sooner.
Anh ấy quyết định gửi thiệp sinh nhật bằng dịch vụ chuyển phát nhanh để thiệp đến nơi sớm hơn.
Xem thêm
first classadverb
B1
In the best and most expensive way to travel.
Ám chỉ việc di chuyển hoặc sử dụng dịch vụ ở cấp độ cao cấp nhất và có chi phí đắt đỏ nhất.
Nghĩa phổ thông:
Hạng nhất
Ví dụ
They decided to fly first class for their long journey across the ocean.
Họ quyết định bay hạng nhất cho chuyến đi dài xuyên đại dương.
Xem thêm
B1
Using the standard postal service.
Bằng cách sử dụng dịch vụ bưu chính tiêu chuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Gửi thư thường
Ví dụ
If you mail a package first class , it will be delivered through the regular postal system.
Nếu bạn gửi một bưu kiện bằng đường bưu điện thông thường, nó sẽ được chuyển phát qua hệ thống bưu chính thông thường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


