bg header

unrivalled

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unrivalled
adjective

ipa us/ʌnˈraɪ·vəld/

The best of its kind, with nothing else being as good.

Mô tả cái gì đó xuất sắc nhất trong loại hình của nó, không có bất kỳ thứ gì khác có thể sánh ngang về chất lượng.
Nghĩa phổ thông:
Vô song
Ví dụ
The natural beauty of the remote island remained unrivalled by any other place they had visited.
Vẻ đẹp tự nhiên của hòn đảo hẻo lánh vẫn luôn tuyệt mỹ, không nơi nào họ từng ghé thăm có thể sánh bằng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect