bg header

outstanding

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

outstanding
adjective
(EXCELLENT)

ipa us/ˌaʊtˈstæn·dɪŋ/

Far better than what is normal

Có chất lượng hoặc hiệu suất vượt trội đáng kể so với mức thông thường hoặc tiêu chuẩn đặt ra.
Nghĩa phổ thông:
Xuất sắc
Ví dụ
The restaurant received an award for its outstanding service.
Nhà hàng đã nhận được giải thưởng nhờ dịch vụ xuất sắc của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

outstanding
adjective
(NOT FINISHED)

ipa us/ˌaʊtˈstæn·dɪŋ/

Not yet paid, solved, or done

Chưa được thanh toán, giải quyết, hoặc hoàn thành.
Nghĩa phổ thông:
Còn tồn đọng
Ví dụ
Before leaving for vacation, she made sure there were no outstanding tasks on her work desk.
Trước khi đi nghỉ mát, cô ấy đảm bảo không còn công việc nào chưa xong trên bàn làm việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect