bg header

standout

EN - VI
Definitions
Form and inflection

standout
noun

ipa us/ˈstænd·aʊt/

Someone or something that is exceptionally good and easy to notice.

Một người hoặc vật nổi bật và xuất chúng.
Nghĩa phổ thông:
Điểm sáng
Ví dụ
The young performer was a clear standout, captivating the audience with her unique talent.
Nghệ sĩ trẻ là một điểm sáng nổi bật, mê hoặc khán giả bằng tài năng độc đáo của mình.
Xem thêm

standout
adjective

ipa us/ˈstænd·aʊt/

Describes someone or something that is easily noticed because it is a very good or the best example of something.

Dùng để mô tả một cá nhân hoặc sự vật nổi bật, dễ dàng thu hút sự chú ý nhờ vào việc là một ví dụ xuất sắc hoặc tiêu biểu nhất.
Nghĩa phổ thông:
Nổi bật
Ví dụ
During the review, the team highlighted the report's standout sections for their clear analysis.
Trong buổi đánh giá, nhóm đã đánh giá cao các phần nổi bật của báo cáo nhờ những phân tích rõ ràng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect