bg header

create

EN - VI
Definitions
Form and inflection

create
verb
(MAKE)

ipa us/kriːˈeɪt/
[ Transitive ]

To make something new

Làm cho một cái gì đó mới mẻ hoặc chưa từng tồn tại trước đó được hình thành và xuất hiện.
Nghĩa phổ thông:
Tạo ra
Ví dụ
It took the artist many hours to create the detailed sculpture.
Nghệ sĩ đã mất nhiều giờ để chế tác bức tượng điêu khắc tinh xảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

create
verb
(BE ANGRY)

ipa us/kriːˈeɪt/
[ Intransitive ]

To show that you are angry

Thể hiện hoặc biểu lộ sự tức giận.
Ví dụ
The child started to create loudly after their favorite building blocks tumbled down.
Đứa trẻ bắt đầu gào khóc ầm ĩ sau khi khối xếp hình yêu thích của chúng đổ sập.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect