
create
EN - VI

createverb(MAKE)
B1
[ Transitive ]
To make something new
Làm cho một cái gì đó mới mẻ hoặc chưa từng tồn tại trước đó được hình thành và xuất hiện.
Nghĩa phổ thông:
Tạo ra
Ví dụ
It took the artist many hours to create the detailed sculpture.
Nghệ sĩ đã mất nhiều giờ để chế tác bức tượng điêu khắc tinh xảo.
Xem thêm
createverb(BE ANGRY)
C1
[ Intransitive ]
To show that you are angry
Thể hiện hoặc biểu lộ sự tức giận.
Ví dụ
The child started to create loudly after their favorite building blocks tumbled down.
Đứa trẻ bắt đầu gào khóc ầm ĩ sau khi khối xếp hình yêu thích của chúng đổ sập.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


