
invent
EN - VI

inventverb(NEW DESIGN)
B1
To plan and make something that did not exist before
Lên kế hoạch và tạo ra một cái gì đó chưa từng tồn tại trước đây.
Nghĩa phổ thông:
Phát minh
Ví dụ
Before electric lights, people had to invent other sources of illumination.
Trước khi có đèn điện, mọi người buộc phải sáng chế ra các nguồn chiếu sáng khác.
Xem thêm
inventverb(NOT TRUE)
B2
To make up something that is not true, often to fool someone
Tạo ra một điều gì đó không có thật, thường nhằm mục đích đánh lừa người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bịa đặt
Ví dụ
The witness was caught trying to invent facts to support their claim.
Nhân chứng bị bắt quả tang cố tình ngụy tạo sự thật nhằm củng cố lời khai của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


