
crumple
EN - VI

crumpleverb
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To get, or make something get, many uneven folds.
Gây ra hoặc hình thành nhiều nếp gấp, nhăn nhúm không đều trên một bề mặt hoặc vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhăn nhúm
Ví dụ
She watched the fabric crumple under the weight of the heavy books.
Cô ấy nhìn tấm vải nhăn nhúm dưới sức nặng của những cuốn sách nặng.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
(for a face) to become covered in lines because of a strong emotion.
Khi nói về khuôn mặt, nghĩa là khuôn mặt trở nên nhăn nheo, co rúm lại do biểu lộ một cảm xúc mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Nhăn nhó
Ví dụ
Her face crumpled with sorrow when she received the difficult news.
Khuôn mặt cô ấy co lại vì đau khổ khi nhận được tin dữ.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To suddenly fall because one can no longer stand.
Đổ gục đột ngột do mất khả năng trụ vững.
Nghĩa phổ thông:
Ngã quỵ
Ví dụ
When the news was delivered, the old man's face went pale, and he slowly crumpled into a chair.
Khi tin tức được báo, mặt ông lão tái mét và ông từ từ ngồi sụp xuống ghế.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


