bg header

stumble

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stumble
verb
(WALK)

ipa us/ˈstʌm·bəl/
[ Intransitive ]

To lose your balance while moving, causing you to fall or nearly fall.

Mất thăng bằng khi đang di chuyển, dẫn đến việc ngã hoặc suýt ngã.
Nghĩa phổ thông:
Vấp ngã
Ví dụ
The tired runner began to stumble during the last mile of the race.
Người chạy mệt mỏi bắt đầu loạng choạng trong dặm cuối cùng của cuộc đua.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]
Xem thêm

To walk in an unsteady way

Đi lại một cách không vững vàng.
Ví dụ
After the long journey, the hiker began to stumble from exhaustion.
Sau chuyến đi dài, người đi bộ bắt đầu loạng choạng vì kiệt sức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

stumble
verb
(PAUSE)

ipa us/ˈstʌm·bəl/
[ Intransitive ]

To make a mistake, like repeating words or pausing too long, when speaking or playing music

Mắc lỗi trong diễn đạt, chẳng hạn như lặp lại từ ngữ hoặc ngừng nghỉ quá lâu, khi nói hoặc biểu diễn âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Nói vấp
Ví dụ
During the live debate, the speaker stumbled when trying to recall a specific statistic.
Trong buổi tranh luận trực tiếp, diễn giả đã ngập ngừng khi cố gắng nhớ lại một số liệu cụ thể.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect