
collapse
EN - VI

collapsenoun(FAILURE)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The sudden failure of a plan, business, or way of working
Sự đổ vỡ hoặc thất bại đột ngột của một kế hoạch, một doanh nghiệp, hoặc một phương thức hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Sự sụp đổ
Ví dụ
After several setbacks, the project's funding was cut, leading to its collapse .
Sau nhiều trở ngại, nguồn tài trợ của dự án đã bị cắt, dẫn đến sự sụp đổ của nó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
collapsenoun(FALL)
B2
[ Uncountable ]
A sudden fall of a person or structure because it is too weak to stay standing
Sự sụp đổ hoặc ngã quỵ đột ngột của một người hoặc một cấu trúc/vật thể, do không còn đủ sức để trụ vững.
Nghĩa phổ thông:
Sụp đổ
Ví dụ
After working for many hours without rest, the marathon runner suffered a collapse near the finish line.
Sau nhiều giờ chạy liên tục không nghỉ, vận động viên marathon đã kiệt sức và gục ngã gần vạch đích.
Xem thêm
collapseverb(FALL)
B2
[ Intransitive ]
To suddenly fall because of too much pressure or a lack of strength or support
Đột ngột đổ sập, sụp đổ hoặc gãy gục do tác động của áp lực vượt quá giới hạn chịu đựng hoặc do thiếu hụt khả năng bền vững, sự chống đỡ.
Nghĩa phổ thông:
Sụp đổ
Ví dụ
The old bridge began to collapse under the weight of the heavy truck.
Cây cầu cũ bắt đầu sập dưới sức nặng của chiếc xe tải lớn.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
To fall down because of being sick or weak.
Đổ sụp hoặc ngã quỵ xuống do tình trạng ốm yếu hoặc suy nhược.
Nghĩa phổ thông:
Gục ngã
Ví dụ
Feeling dizzy, the person suddenly collapsed onto the sidewalk.
Bị choáng, người đó đột nhiên ngã quỵ xuống vỉa hè.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To fold something down into a smaller size, often for storage, especially furniture.
Hành động gấp hoặc gập một vật thể xuống thành kích thước nhỏ hơn, thường là để cất giữ, đặc biệt áp dụng cho đồ nội thất.
Nghĩa phổ thông:
Gấp gọn
Ví dụ
The portable table can collapse flat for easy transport in a car.
Bàn gấp gọn có thể gấp phẳng để dễ dàng vận chuyển trên xe ô tô.
Xem thêm
collapseverb(FAIL)
C2
[ Intransitive ]
To suddenly stop being able to work or continue
Đột ngột mất khả năng hoạt động hoặc tiếp tục duy trì.
Nghĩa phổ thông:
Sụp đổ
Ví dụ
The athlete felt his legs collapse under him during the final stretch of the marathon.
Vận động viên cảm thấy hai chân mình khuỵu xuống trong chặng nước rút của cuộc đua marathon.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


