bg header

tumble

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

tumble
noun

ipa us/ˈtʌm·bəl/

A sudden fall

Sự té ngã đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Cú ngã
Ví dụ
The child took a tumble down the stairs.
Đứa trẻ bị ngã xuống cầu thang.
Xem thêm

tumble
verb

ipa us/ˈtʌm·bəl/

To fall quickly and without control

Rơi hoặc ngã một cách nhanh chóng và mất kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Đổ nhào
Ví dụ
The child tripped on the rug and tumbled to the floor.
Đứa bé vấp vào tấm thảm và ngã nhào xuống sàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To quickly lose a lot of value.

Thể hiện sự sụt giảm nhanh chóng và đáng kể về giá trị.
Nghĩa phổ thông:
Lao dốc
Ví dụ
Property prices in the area tumbled, making it hard for owners to sell.
Giá nhà đất trong khu vực đó lao dốc, khiến chủ sở hữu khó bán.
Xem thêm

To move without control, like falling

Di chuyển một cách mất kiểm soát, giống như bị ngã hoặc rơi.
Ví dụ
The books tumbled off the shelf when the wall shook.
Sách rơi lả tả khỏi kệ khi tường rung chuyển.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect