
fall
EN - VI

fallnoun(LOWER AMOUNT)
B1
[ Countable ]
A decrease in the size, amount, or strength of something.
Sự suy giảm về kích thước, số lượng, hoặc sức mạnh của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự sụt giảm
Ví dụ
There was a fall in the temperature overnight.
Nhiệt độ đã giảm trong đêm.
Xem thêm
fallnoun(SEASON)
A2
[ Countable ]
Xem thêm
The season between summer and winter, when leaves fall from trees and fruits or crops are ready to be picked.
Mùa chuyển tiếp giữa mùa hè và mùa đông, thường được đặc trưng bởi việc lá cây rụng và việc thu hoạch trái cây hoặc nông sản.
Nghĩa phổ thông:
Mùa thu
Ví dụ
The air begins to feel cool and crisp in fall , signaling the change from warmer weather.
Không khí bắt đầu trở nên se lạnh và trong lành vào mùa thu, báo hiệu sự chuyển mình từ tiết trời ấm áp.
Xem thêm
fallnoun(ACCIDENT)
B2
[ Countable ]
An accidental or unintentional movement down to the ground.
Sự di chuyển không chủ ý hoặc ngẫu nhiên xuống mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Cú ngã
Ví dụ
She had a minor fall while walking on the uneven path.
Cô ấy bị ngã nhẹ khi đi trên con đường gồ ghề.
Xem thêm
fallnoun(MOVEMENT DOWNWARDS)
B2
[ Countable ]
A quantity of something that has dropped or moved downwards
Một lượng vật chất đã rơi hoặc di chuyển xuống phía dưới.
Nghĩa phổ thông:
Sự sụt giảm
Ví dụ
After the rain, there was a noticeable fall of leaves on the sidewalk.
Sau cơn mưa, trên vỉa hè lá rụng đầy.
Xem thêm
fallnoun(DEFEAT)
C1
[ Countable ]
Defeat or loss of power
Sự thất bại hoặc sự mất đi quyền lực.
Nghĩa phổ thông:
Sự sụp đổ
Ví dụ
The sudden economic shift caused the fall of many small companies.
Sự thay đổi kinh tế đột ngột đã khiến nhiều công ty nhỏ sụp đổ.
Xem thêm
fallverb(HAVE AN ACCIDENT)
A2
[ Intransitive ]
To suddenly go down to the ground unintentionally.
Việc đột ngột mất thăng bằng và tiếp xúc với mặt đất một cách không chủ ý.
Nghĩa phổ thông:
Ngã
Ví dụ
Be careful not to fall on the wet floor near the entrance.
Hãy cẩn thận kẻo ngã trên sàn ướt gần lối vào.
Xem thêm
fallverb(BECOME LOWER)
B1
[ Intransitive ]
To get lower in size, amount, or strength
Giảm xuống về kích thước, số lượng, hoặc cường độ.
Nghĩa phổ thông:
Giảm
Ví dụ
The temperature often falls quickly after sunset.
Nhiệt độ thường hạ nhanh sau khi mặt trời lặn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
fallverb(COME DOWN)
A2
[ Intransitive ]
To move from a higher place to a lower place, often to the ground
Chỉ sự di chuyển từ một vị trí cao hơn xuống một vị trí thấp hơn, thường là xuống mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Rơi
Ví dụ
An object dropped from the roof will quickly fall to the ground below.
Một vật được thả từ mái nhà sẽ nhanh chóng rơi xuống đất.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
For a theatre curtain to come down when a performance ends.
Việc màn sân khấu hạ xuống khi một buổi biểu diễn kết thúc.
Nghĩa phổ thông:
Màn hạ
Ví dụ
A hush fell over the theatre just as the heavy velvet curtain fell .
Một sự im lặng bao trùm khắp nhà hát ngay khi tấm màn nhung nặng nề hạ xuống.
Xem thêm
fallverb(BELONG TO)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To be part of a certain group, topic, or field
Thuộc về một nhóm, chủ đề, hoặc lĩnh vực cụ thể nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc loại
Ví dụ
This topic falls under the study of environmental science.
Chủ đề này thuộc lĩnh vực khoa học môi trường.
Xem thêm
fallverb(BECOME)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To change into a specific state or condition
Thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Trở thành
Ví dụ
Many people fall in love quickly.
Nhiều người nhanh chóng phải lòng.
Xem thêm
fallverb(BE DEFEATED)
C2
[ Intransitive ]
To be beaten or defeated
Bị đánh bại hoặc chịu thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Thua
Ví dụ
Despite their best efforts, the defending team fell in the final match.
Dù đã nỗ lực hết mình, đội đương kim vô địch vẫn gục ngã trong trận chung kết.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To be taken control of by an opposing army during a conflict or by a different political group after an election.
Bị một lực lượng quân sự đối lập chiếm quyền kiểm soát trong một cuộc xung đột, hoặc bị một nhóm chính trị khác giành quyền điều hành sau một cuộc bầu cử.
Nghĩa phổ thông:
Sụp đổ
Ví dụ
The city was expected to fall to the invading forces by morning.
Thành phố được dự đoán sẽ thất thủ về tay quân xâm lược trước bình minh.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To be killed in battle
Hy sinh hoặc bị giết chết trong trận chiến.
Nghĩa phổ thông:
Tử trận
Ví dụ
In the thick of the forest skirmish, many combatants fell as arrows rained down.
Trong cuộc giao tranh ác liệt giữa rừng, nhiều chiến binh đã ngã xuống khi tên bay như mưa.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
In cricket, for the player hitting the ball to be out, ending their turn.
Trong môn cricket, ám chỉ việc cầu thủ đánh bóng bị loại (out), kết thúc lượt chơi của họ.
Ví dụ
After three quick wickets fell , the new player stepped up to bat under pressure.
Sau khi ba người đánh bóng liên tiếp bị loại, cầu thủ mới bước lên sân chịu áp lực.
Xem thêm
fallverb(HAPPEN)
C2
[ Intransitive ]
To happen at a specific time or in a specific place
Diễn ra hoặc xảy ra vào một thời điểm hay tại một địa điểm cụ thể.
Ví dụ
The longest day of the year always falls in june.
Ngày dài nhất trong năm luôn rơi vào tháng sáu.
Xem thêm
fallverb(HANG DOWN)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To hang down loosely
Buông thõng
Ví dụ
The long vines fell from the high wall.
Dây leo dài rủ xuống từ bức tường cao.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


