
trip
EN - VI

tripnoun(JOURNEY)
A2
[ Countable ]
A journey where you go somewhere for a brief time and then come back.
Một hành trình di chuyển đến một địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian ngắn và sau đó trở về điểm xuất phát.
Nghĩa phổ thông:
Chuyến đi
Ví dụ
After work, she often takes a quick trip to the gym.
Sau giờ làm, cô ấy thường ghé nhanh qua phòng gym.
Xem thêm
tripnoun(FALL)
B2
[ Countable ]
A moment when you hit your foot against something and lose your balance or fall, or when someone causes you to do this, while walking or running.
Một sự cố xảy ra khi một người đang đi bộ hoặc chạy, va chân vào một vật cản, dẫn đến mất thăng bằng và té ngã; hoặc khi bị người khác cố ý gây ra tình huống tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Cú vấp
Ví dụ
During the race, a small stone in the path led to an unexpected trip , costing the runner a few seconds.
Trong cuộc đua, một viên đá nhỏ trên đường chạy đã khiến vận động viên vấp ngã bất ngờ, làm anh ta mất vài giây.
Xem thêm
tripnoun(EXPERIENCE)
B2
[ Countable ]
A time when someone sees, hears, or feels things that are not real because they took an illegal drug.
Một trạng thái hoặc khoảng thời gian khi một người trải nghiệm ảo giác (nhìn, nghe hoặc cảm nhận những điều không có thật) do tác động của việc sử dụng chất gây nghiện bất hợp pháp.
Nghĩa phổ thông:
Phê thuốc
Ví dụ
She became very frightened during her first trip , believing shadows were moving on their own.
Cô ấy vô cùng hoảng sợ trong lần đầu bị ảo giác, tin rằng những bóng đen đang tự chúng di chuyển.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
An unusual, fun, or thrilling person or experience.
Một cá nhân hoặc một trải nghiệm có tính chất khác thường, gây hứng thú hoặc đầy kịch tính.
Nghĩa phổ thông:
Độc lạ
Ví dụ
Working with that inventor is always a trip ; he comes up with the most unusual and exciting ideas.
Làm việc với nhà phát minh đó lúc nào cũng thú vị và đầy bất ngờ; ông ấy luôn đưa ra những ý tưởng độc đáo và đột phá nhất.
Xem thêm
tripverb(LOSE BALANCE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To lose your balance and stumble or fall because your foot hits something while you are moving, or to make someone else lose their balance this way.
Mất thăng bằng, vấp hoặc ngã do chân vướng vào vật cản khi đang di chuyển; hoặc khiến người khác mất thăng bằng theo cách tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Vấp
Ví dụ
She almost tripped on the uneven pavement.
Cô ấy suýt vấp trên vỉa hè gồ ghề.
Xem thêm
tripverb(MOVE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move with quick, gentle steps
Di chuyển bằng những bước chân nhanh chóng và nhẹ nhàng.
Nghĩa phổ thông:
Bước thoăn thoắt
Ví dụ
The dancer tripped across the stage, her movements graceful and precise.
Nữ vũ công lướt đi trên sân khấu, động tác của cô ấy uyển chuyển và chuẩn xác.
Xem thêm
tripverb(SWITCH)
B2
[ Transitive ]
To make an electrical system start or stop by moving a switch.
Khiến một hệ thống điện khởi động hoặc ngừng hoạt động bằng cách điều khiển công tắc.
Nghĩa phổ thông:
Bật/tắt điện
Ví dụ
The circuit breaker tripped when too many appliances were plugged into the same outlet.
Át tô mát đã nhảy khi có quá nhiều thiết bị điện cắm vào cùng một ổ cắm.
Xem thêm
tripverb(EXPERIENCE)
B2
[ Intransitive ]
To experience things that are not real because of an illegal drug.
Trải nghiệm những ảo giác hoặc những điều phi thực tế do tác động của chất ma túy bất hợp pháp.
Nghĩa phổ thông:
Phê thuốc
Ví dụ
The effects were so intense that he never wanted to trip again.
Tác dụng của chất đó mãnh liệt đến mức anh ta không bao giờ muốn bị ảo giác thêm lần nào nữa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


