bg header

dodder

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dodder
noun

ipa us/ˈdɑː·dər/

A yellow or orange plant that grows on and gets food from other plants

Một loài thực vật thân mềm, không lá, có màu vàng hoặc cam, đặc trưng bởi khả năng sống ký sinh hoàn toàn trên các cây chủ khác, hấp thụ chất dinh dưỡng từ chúng.
Nghĩa phổ thông:
Tơ hồng
Ví dụ
A thin strand of dodder, vibrant orange, wrapped itself around the stem of the unsuspecting tomato plant.
Một đoạn dây tơ hồng mảnh mai, màu cam rực rỡ, quấn quanh thân cây cà chua vô tư.
Xem thêm

dodder
verb

ipa us/ˈdɑː·dər/

To move slowly and unsteadily, looking as if you might fall, often due to old age.

Di chuyển một cách chậm chạp và không vững vàng, trông như sắp ngã, thường là do tuổi già.
Nghĩa phổ thông:
Lảo đảo
Ví dụ
Because of her advanced years, the grandmother began to dodder more as she walked.
Vì tuổi đã cao, bà bắt đầu đi lại lụ khụ hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect