
dodder
EN - VI

doddernoun
C2
A yellow or orange plant that grows on and gets food from other plants
Một loài thực vật thân mềm, không lá, có màu vàng hoặc cam, đặc trưng bởi khả năng sống ký sinh hoàn toàn trên các cây chủ khác, hấp thụ chất dinh dưỡng từ chúng.
Nghĩa phổ thông:
Tơ hồng
Ví dụ
A thin strand of dodder , vibrant orange, wrapped itself around the stem of the unsuspecting tomato plant.
Một đoạn dây tơ hồng mảnh mai, màu cam rực rỡ, quấn quanh thân cây cà chua vô tư.
Xem thêm
dodderverb
C2
To move slowly and unsteadily, looking as if you might fall, often due to old age.
Di chuyển một cách chậm chạp và không vững vàng, trông như sắp ngã, thường là do tuổi già.
Nghĩa phổ thông:
Lảo đảo
Ví dụ
Because of her advanced years, the grandmother began to dodder more as she walked.
Vì tuổi đã cao, bà bắt đầu đi lại lụ khụ hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


