bg header

lurch

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

lurch
noun

ipa us/lɜrtʃ/

A sudden, unsteady movement or change.

Một sự chuyển động hoặc thay đổi đột ngột, mất ổn định.
Ví dụ
The train gave a violent lurch as it braked suddenly.
Tàu giật mạnh một cái khi phanh gấp.
Xem thêm

lurch
verb

ipa us/lɜrtʃ/
[ Intransitive ]

To make a sudden, unsteady movement, often forwards, backwards, or sideways

Thực hiện một chuyển động đột ngột, không ổn định, thường theo hướng tiến, lùi hoặc sang ngang.
Ví dụ
The boat lurched in the choppy waves, making some passengers feel ill.
Con thuyền chòng chành trên sóng lớn, khiến một số hành khách bị say sóng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]
Xem thêm

To go on or act in a way that is out of control and unsteady, often with sudden, jerky changes

Di chuyển hoặc hành động một cách mất kiểm soát và chao đảo, thường kèm theo những thay đổi đột ngột, giật cục.
Nghĩa phổ thông:
Giật cục
Ví dụ
The old bus began to lurch and shake as it went over the bumpy road.
Chiếc xe buýt cũ bắt đầu rung lắc dữ dội khi đi qua con đường gồ ghề.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect