bg header

lumber

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

lumber
noun

ipa us/ˈlʌm·bər/

Wood that has been cut and shaped for use in construction.

Gỗ đã được xẻ và định hình để sử dụng trong xây dựng.
Nghĩa phổ thông:
Gỗ xây dựng
Ví dụ
Freshly cut lumber was stacked neatly in the sawmill, ready for sale.
Gỗ mới xẻ được xếp chồng ngay ngắn trong xưởng cưa, sẵn sàng xuất bán.
Xem thêm

lumber
verb

ipa us/ˈlʌm·bər/

To move slowly and awkwardly

Di chuyển một cách chậm chạp và nặng nề.
Nghĩa phổ thông:
Đi khệ nệ
Ví dụ
The heavy truck, laden with timber, began to lumber up the steep hill.
Chiếc xe tải nặng nề, chất đầy gỗ, bắt đầu ì ạch leo lên con dốc dựng đứng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect